- 已dĩ(đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
gỗ đã thành thuyền (sự đã rồi, không thể thay đổi) [thành ngữ]
Gỗ đã thành thuyền rồi, không thể thay đổi được nữa.
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
gỗ đã thành thuyền (sự đã rồi, không thể thay đổi) [thành ngữ]
Gỗ đã thành thuyền rồi, không thể thay đổi được nữa.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.