- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người già chất phác, ít nói
người già chất phác, ít nói
Ông ấy là một người già trầm tính.
người già chất phác, ít nói
người già chất phác, ít nói
Ông ấy là một người già trầm tính.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người già chất phác, ít nói
người già chất phác, ít nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.