- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)
Đây là một cuốn tiểu thuyết bản không cắt xén.
bản không kiểm duyệt; bản đầy đủ (chưa cắt bỏ)
Đây là phiên bản không cắt xén.
bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)
Đây là một cuốn tiểu thuyết bản không cắt xén.
bản không kiểm duyệt; bản đầy đủ (chưa cắt bỏ)
Đây là phiên bản không cắt xén.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)
bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.