mộc mạc; giản dị; chất phác
中不华丽、不复杂,很简单bù huálì、bù fùzá, hěn jiǎndān
Anh ấy là một người rất giản dị.
mộc mạc; chất phác
中简单、不华丽、不复杂的样子jiǎndān、búhuàlì、búfùzá de yàngzi
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
中韩国姓氏,读音为帕克或朴hánguó xìngshì, dúyīn wéi pàkè huò pò
Ông Park là người Hàn Quốc.
họ Phác (họ người Triều Tiên, cũng đọc là Phổ)
中朝鲜人的姓氏cháoxiǎn rén de xìngshì
họ Phác
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
中一种短柄长刃的刀yī zhǒng duǎn bǐng cháng rèn de dāo
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
中一种落叶乔木,木材坚硬,果实可以吃yī zhǒng luòyè qiàoshù, mùcái jiānying, guǒshí kěyǐ chī
Cây phác là một loại cây phổ biến.
mộc mạc; giản dị; chất phác
中不华丽、不复杂,很简单bù huálì、bù fùzá, hěn jiǎndān
Anh ấy là một người rất giản dị.
mộc mạc; chất phác
中简单、不华丽、不复杂的样子jiǎndān、búhuàlì、búfùzá de yàngzi
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
中韩国姓氏,读音为帕克或朴hánguó xìngshì, dúyīn wéi pàkè huò pò
Ông Park là người Hàn Quốc.
họ Phác (họ người Triều Tiên, cũng đọc là Phổ)
中朝鲜人的姓氏cháoxiǎn rén de xìngshì
họ Phác
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
中一种短柄长刃的刀yī zhǒng duǎn bǐng cháng rèn de dāo
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
中一种落叶乔木,木材坚硬,果实可以吃yī zhǒng luòyè qiàoshù, mùcái jiānying, guǒshí kěyǐ chī
Cây phác là một loại cây phổ biến.
mộc mạc; giản dị; chất phác
họ Phác (họ người Hàn Quốc: Park, Pak hoặc Bak)
dùng trong từ "đao phác" (loại đao lưỡi dài cán ngắn)
cây phác (Celtis sinensis var. japonica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.