- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
Phần mềm này là một ứng dụng sát thủ.
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
Phần mềm này là một ứng dụng sát thủ.
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.