- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
Lý thuyết quyền biến là một loại lý thuyết quản lý.
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
Lý thuyết quyền biến là một loại lý thuyết quản lý.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.