- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
Anh ta bị quyền lực làm mờ mắt, không từ thủ đoạn nào.
bị quyền lực làm mờ mắt; tham quyền cố vị [thành ngữ]
Anh ta là một người tham vọng quyền lực.
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
Anh ta bị quyền lực làm mờ mắt, không từ thủ đoạn nào.
bị quyền lực làm mờ mắt; tham quyền cố vị [thành ngữ]
Anh ta là một người tham vọng quyền lực.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
bị tham vọng quyền lực che mờ tâm trí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.