- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ](kế thừa)
Nỗi lo của người nước Kỷ là một thành ngữ.
lo lắng viển vông; lo bò trắng răng [thành ngữ](kế thừa)
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ](kế thừa)
Nỗi lo của người nước Kỷ là một thành ngữ.
lo lắng viển vông; lo bò trắng răng [thành ngữ](kế thừa)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
lo lắng viển vông; lo chuyện trên trời (như người nước Kỷ sợ trời sập) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.