- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
phân tích tỉ mỉ từng điểm, từng mạch rõ ràng [thành ngữ]
Anh ấy đã giải thích vấn đề này một cách tỉ mỉ.
phân tích tỉ mỉ từng điểm, từng mạch rõ ràng [thành ngữ]
Anh ấy đã giải thích vấn đề này một cách tỉ mỉ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
phân tích tỉ mỉ từng điểm, từng mạch rõ ràng [thành ngữ]
phân tích tỉ mỉ từng điểm, từng mạch rõ ràng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.