- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
phần tử cực hữu
Anh ta là một phần tử cực hữu.
phần tử cực hữu
Anh ta là một phần tử cực hữu.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phần tử cực hữu
phần tử cực hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.