- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
rất lớn; to lớn; cực kỳ lớn
中非常大;最大的程度fēicháng dà; zuìdà de chéngdù
Đây là một thử thách rất lớn đối với anh ấy.
cực đại; rất lớn (toán học: cực đại)
中最大的程度或数值zuì dà de chéngdù huò shùzhí
Giá trị cực đại của hàm số này là bao nhiêu?
rất lớn; to lớn; cực kỳ lớn
中非常大;最大的程度fēicháng dà; zuìdà de chéngdù
Đây là một thử thách rất lớn đối với anh ấy.
cực đại; rất lớn (toán học: cực đại)
中最大的程度或数值zuì dà de chéngdù huò shùzhí
Giá trị cực đại của hàm số này là bao nhiêu?
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
rất lớn; to lớn; cực kỳ lớn
rất lớn; to lớn; cực kỳ lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.