Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
to lớn như trời; cực kỳ lớn; (bóng) vô cùng trọng đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
to lớn như trời; cực kỳ lớn; (bóng) vô cùng trọng đại
中极其巨大;非常重要jíqī jùdà; fēicháng zhòngyào
Quả dưa hấu này to như trời.
cực kỳ lớn; to lớn vô cùng
中非常大;极其重大fēicháng dà;jíqī zhòngdà
Đây là một bí mật tày trời.
cực lớn; to lớn vô cùng
中非常大;极其巨大fēicháng dà;jíqī jùdà
Đây là một bí mật to lớn.
to lớn như trời; cực kỳ lớn; (bóng) vô cùng trọng đại
中极其巨大;非常重要jíqī jùdà; fēicháng zhòngyào
Quả dưa hấu này to như trời.
cực kỳ lớn; to lớn vô cùng
中非常大;极其重大fēicháng dà;jíqī zhòngdà
Đây là một bí mật tày trời.
cực lớn; to lớn vô cùng
中非常大;极其巨大fēicháng dà;jíqī jùdà
Đây là một bí mật to lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.