- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
truyện cực ngắn; flash fiction
Tôi thích đọc truyện cực ngắn.
truyện cực ngắn; flash fiction
Tôi thích đọc truyện cực ngắn.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
truyện cực ngắn; flash fiction
truyện cực ngắn; flash fiction
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.