- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
Biểu đồ cột này hiển thị dữ liệu bán hàng.
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
Biểu đồ cột này hiển thị dữ liệu bán hàng.
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
biểu đồ cột; biểu đồ thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.