- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Liễu rủ hoa héo, một mảnh tiêu điều.
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Liễu rủ hoa héo, một mảnh tiêu điều.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.