- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
bộ nhớ ngăn xếp (máy tính)
Bộ nhớ ngăn xếp là một loại bộ nhớ máy tính.
bộ nhớ ngăn xếp (máy tính)
Bộ nhớ ngăn xếp là một loại bộ nhớ máy tính.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
bộ nhớ ngăn xếp (máy tính)
bộ nhớ ngăn xếp (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.