- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
Cây cao ngàn trượng, lá rụng về cội.
dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội (dù đi xa đến đâu cũng nhớ về nguồn gốc) [thành ngữ]
dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
Cây cao ngàn trượng, lá rụng về cội.
dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội (dù đi xa đến đâu cũng nhớ về nguồn gốc) [thành ngữ]
dù cây cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
cây dù cao ngàn trượng, lá rụng vẫn về cội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.