- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
thiết bị nổ hạt nhân
Thiết bị nổ hạt nhân là một loại vũ khí.
thiết bị nổ hạt nhân
Thiết bị nổ hạt nhân là một loại vũ khí.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết bị nổ hạt nhân
thiết bị nổ hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.