- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
ném bom hạt nhân; tấn công hạt nhân
Vụ ném bom hạt nhân sẽ gây ra sự tàn phá lớn.
ném bom hạt nhân; tấn công hạt nhân
Vụ ném bom hạt nhân sẽ gây ra sự tàn phá lớn.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
ném bom hạt nhân; tấn công hạt nhân
ném bom hạt nhân; tấn công hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.