- 木mộc(cây gỗ)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)
Tôi cần điều trị tủy răng.
điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)
Tôi cần điều trị tủy răng.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)
điều trị tủy răng; chữa tủy răng (nha khoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.