- 木mộc(cây gỗ)
- 戈qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại
Anh ấy bị ngã rồi.
vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)
Anh ấy đã vấp ngã.
ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại
Anh ấy bị ngã rồi.
vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)
Anh ấy đã vấp ngã.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại
ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.