- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
Họ kết nghĩa vườn đào, trở thành anh em.
kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
Họ kết nghĩa vườn đào, trở thành anh em.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.