- 木mộc(cây, gỗ)
- 乔kiều(cao, uốn cong)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
Bộ chỉnh lưu cầu là một thành phần quan trọng trong mạch điện tử.
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
Bộ chỉnh lưu cầu là một thành phần quan trọng trong mạch điện tử.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.