- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]
Nghệ sĩ kinh kịch là những nghệ sĩ truyền thống của Trung Quốc.
diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]
Nghệ sĩ kinh kịch là những nghệ sĩ truyền thống của Trung Quốc.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]
diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.