- 土thổ(đất)
- 夬quyết(quyết đoán, cắt đứt)
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
kiểu mô-đun; dạng mô-đun
kiểu mô-đun; dạng mô-đun
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu mô-đun; dạng mô-đun
kiểu mô-đun; dạng mô-đun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.