- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Loài điển hình là đại diện của chi.
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Loài điển hình là đại diện của chi.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.