- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]
Đội quân này quét sạch mọi kẻ thù.
quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]
Đội quân này quét sạch mọi kẻ thù.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]
quét sạch muôn quân; đánh tan tác toàn bộ địch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.