- 木mộc(cây, gỗ)
- 黄hoàng(màu vàng)
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]
Anh ấy luôn cố tình gây rắc rối, làm cho mọi việc trở nên phức tạp hơn.
ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]
Anh ấy luôn cố tình gây rắc rối, làm cho mọi việc trở nên phức tạp hơn.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]
ngang nhiên sinh thêm chuyện rắc rối; cố tình làm phức tạp vấn đề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.