- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
chất diệt lá (thuốc diệt cỏ); chất độc da cam
Chất độc màu da cam là một loại thuốc diệt cỏ.
chất diệt lá (thuốc diệt cỏ); chất độc da cam
Chất độc màu da cam là một loại thuốc diệt cỏ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất diệt lá (thuốc diệt cỏ); chất độc da cam
chất diệt lá (thuốc diệt cỏ); chất độc da cam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.