- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
con dấu cao su; (bóng) bù nhìn; hình thức
Anh ta chỉ là một con dấu cao su.
con dấu cao su; (bóng) bù nhìn; hình thức
Anh ta chỉ là một con dấu cao su.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
con dấu cao su; (bóng) bù nhìn; hình thức
con dấu cao su; (bóng) bù nhìn; hình thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.