- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
nợ; thiếu
中没有偿还别人的钱或东西méiyǒu chánghuán biérén de qián huò dōngxi
Bạn nợ tôi tiền.
thiếu; khan hiếm
中缺少;不足quēshǎo、búzú
Tôi nợ bạn tiền.
nhấc nhẹ (một phần cơ thể)
中轻轻地抬起身体的某一部分qīngqīng de táiqǐ shēntǐ de mǒuyī bùfen
Anh ấy hơi nhổm người lên.
ngáp; còn thiếu; nợ
中张开嘴巴吸气的动作;还没有给别人的东西zhāngkāi zuǐba xīqì de dòngzuò; háishi méiyǒu gěi biérén de dōngxi
Anh ấy ngáp một cái.
(văn) thiếu; còn nợ; khiếm
中缺少;不足quēshǎo; búzú
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
nợ; thiếu
中没有偿还别人的钱或东西méiyǒu chánghuán biérén de qián huò dōngxi
Bạn nợ tôi tiền.
thiếu; khan hiếm
中缺少;不足quēshǎo、búzú
Tôi nợ bạn tiền.
nhấc nhẹ (một phần cơ thể)
中轻轻地抬起身体的某一部分qīngqīng de táiqǐ shēntǐ de mǒuyī bùfen
Anh ấy hơi nhổm người lên.
ngáp; còn thiếu; nợ
中张开嘴巴吸气的动作;还没有给别人的东西zhāngkāi zuǐba xīqì de dòngzuò; háishi méiyǒu gěi biérén de dōngxi
Anh ấy ngáp một cái.
(văn) thiếu; còn nợ; khiếm
中缺少;不足quēshǎo; búzú
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.