- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
Bạn đã nợ tiền rồi.
nợ phí; hết tiền trong tài khoản
Điện thoại của tôi hết tiền rồi.
nợ phí; còn thiếu tiền phí
Bạn đã nợ tiền rồi.
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
Bạn đã nợ tiền rồi.
nợ phí; hết tiền trong tài khoản
Điện thoại của tôi hết tiền rồi.
nợ phí; còn thiếu tiền phí
Bạn đã nợ tiền rồi.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.