- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
Máy chơi game thế hệ tiếp theo rất phổ biến.
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
Máy chơi game thế hệ tiếp theo rất phổ biến.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.