- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
con trai thứ; con trai thứ hai
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con trai thứ; con trai thứ hai
Anh ấy là con trai thứ hai trong gia đình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con trai thứ; con trai thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.