- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
Đây là một cuốn thứ kinh.
kinh điển ngoại điển; sách thứ kinh (văn bản kinh điển không được công nhận chính thức)
Cuốn thứ kinh này rất thú vị.
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
Đây là một cuốn thứ kinh.
kinh điển ngoại điển; sách thứ kinh (văn bản kinh điển không được công nhận chính thức)
Cuốn thứ kinh này rất thú vị.
sách ngụy tạo; sách giả mạo; ngụy thư
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
kinh điển ngoài quy điển; ngụy kinh; kinh thư thứ cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Apocrypha là một phần của Kinh Thánh.
Apocrypha là một phần của Kinh Thánh.