- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Cuộc khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn đã có tác động lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Cuộc khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn đã có tác động lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.