- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sự yêu mến; lòng vui lòng
Cô ấy rất giỏi lấy lòng người khác.
được sủng ái; được yêu chiều
vui vẻ; hỷ lạc
Cô ấy rất giỏi làm hài lòng người khác.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sự yêu mến; lòng vui lòng
Cô ấy rất giỏi lấy lòng người khác.
được sủng ái; được yêu chiều
vui vẻ; hỷ lạc
Cô ấy rất giỏi làm hài lòng người khác.
vui mừng; hỷ khánh; phấn khởi
Cô ấy đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
tình yêu; tình ái; ái tình
Cô ấy rất được lòng người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sự yêu mến; lòng vui lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vui mừng; hỷ khánh; phấn khởi
Cô ấy đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
tình yêu; tình ái; ái tình
Cô ấy rất được lòng người.