vui vẻ; hân hoan; hớn hở
Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.
vui vẻ; hân hoan; sẵn lòng
Cô ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.
vui vẻ; hân hoan; hớn hở
Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.
vui vẻ; hân hoan; sẵn lòng
Cô ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.
vui vẻ; hân hoan; hớn hở
vui vẻ; hân hoan; hớn hở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.