- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
ngực; vú (khẩu ngữ trong văn hóa ACG)
Ngực của nhân vật này rất lớn.
ngực; vú (khẩu ngữ trong văn hóa ACG)
Ngực của nhân vật này rất lớn.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
ngực; vú (khẩu ngữ trong văn hóa ACG)
ngực; vú (khẩu ngữ trong văn hóa ACG)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.