- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
nghỉ ngơi; dừng lại
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
中停止工作,暂时休息tíngzhǐ gōngzuò, zàntǐ xiūxi
Chúng ta nghỉ một lát đi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
nghỉ ngơi; dừng lại
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
中停止工作,暂时休息tíngzhǐ gōngzuò, zàntǐ xiūxi
Chúng ta nghỉ một lát đi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
nghỉ ngơi; dừng lại
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止;休息tíngzhǐ; xiūxi
chốc lát; một lúc
中很短的时间;片刻hěn duǎn de shíjiān;piànkè
Bạn nghỉ một lát đi.
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
中很短的时间;瞬间hěn duǎn de shíjiān;shùnjiān
(khẩu) ngủ
中睡觉shuìjiào
Bạn ngủ chưa?
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止;休息tíngzhǐ; xiūxi
chốc lát; một lúc
中很短的时间;片刻hěn duǎn de shíjiān;piànkè
Bạn nghỉ một lát đi.
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
中很短的时间;瞬间hěn duǎn de shíjiān;shùnjiān
(khẩu) ngủ
中睡觉shuìjiào
Bạn ngủ chưa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.