- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn; tất bật
bận rộn; tất bật
bận rộn; tất bật
中有很多事情要做,没有空闲时间yǒu hěn duō shìqing yào zuò, méiyǒu kōngxián shíjiān
Dạo này bạn bận không?
Cô ấy bận rộn đến mức mỗi ngày không có cả thời gian để ăn cơm.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
中急促做事,没有休闲时间jícù zuòshì, méiyǒu xiūxián shíjiān
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi tất tả chạy ra ga.
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中做事快速;急急地去做zuòshì kuàisù;jíjí de qù zuò
Tại sao bạn lại bận rộn như vậy?
Nghe thấy còi báo động, anh ấy vội chạy về phía lối ra.
chạy; lao đi; bôn ba
中急着去做某事jízháo qù zuò mǒushì
Tại sao bạn lại bận rộn thế?
Anh ấy đang vội vàng chạy đi bắt chuyến xe buýt đầu tiên.
bận rộn; tất bật
中有很多事情要做,没有空闲时间yǒu hěn duō shìqing yào zuò, méiyǒu kōngxián shíjiān
Dạo này bạn bận không?
Cô ấy bận rộn đến mức mỗi ngày không có cả thời gian để ăn cơm.
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
中急促做事,没有休闲时间jícù zuòshì, méiyǒu xiūxián shíjiān
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ đạc rồi tất tả chạy ra ga.
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中做事快速;急急地去做zuòshì kuàisù;jíjí de qù zuò
Tại sao bạn lại bận rộn như vậy?
Nghe thấy còi báo động, anh ấy vội chạy về phía lối ra.
chạy; lao đi; bôn ba
中急着去做某事jízháo qù zuò mǒushì
Tại sao bạn lại bận rộn thế?
Anh ấy đang vội vàng chạy đi bắt chuyến xe buýt đầu tiên.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.