- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); nghỉ kinh doanh
Cửa hàng này đã đóng cửa.
ngừng hoạt động; đình chỉ hoạt động
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); nghỉ kinh doanh
Cửa hàng này đã đóng cửa.
ngừng hoạt động; đình chỉ hoạt động
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); nghỉ kinh doanh
đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); nghỉ kinh doanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.