- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
nghỉ ngơi; dừng lại
Bạn nghỉ tay đi.
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
Chúng ta nghỉ tay một lát đi.
nghỉ ngơi; dừng lại
Bạn nghỉ tay đi.
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
Chúng ta nghỉ tay một lát đi.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nghỉ ngơi; dừng lại
nghỉ ngơi; dừng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.