- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Máy tính của tôi hỏng rồi.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Máy tính của tôi hỏng rồi.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
(khẩu/phương ngữ) hỏng; tịt; không hoạt động được nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.