- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca kịch; opera
中用音乐、唱歌和舞蹈讲述故事的戏剧yòng yīnyuè、chànggē hé wǔdǎo jiǎngshù gùshì de xìjù
Tôi thích xem opera.
vở opera; ca kịch
中用歌唱和音乐讲述故事的舞台表演艺术yòng gēchàng hé yīnyuè jiǎngshù gùshì de wǔtái biǎoyǎn yìshù
ca kịch; opera
中用音乐、唱歌和舞蹈讲述故事的戏剧yòng yīnyuè、chànggē hé wǔdǎo jiǎngshù gùshì de xìjù
Tôi thích xem opera.
vở opera; ca kịch
中用歌唱和音乐讲述故事的舞台表演艺术yòng gēchàng hé yīnyuè jiǎngshù gùshì de wǔtái biǎoyǎn yìshù
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
ca kịch; opera
ca kịch; opera
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.