- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca nữ; kỹ nữ (văn, chỉ người ca hát)
Cô ấy là một ca nữ.
ca nữ; kỹ nữ (văn, chỉ người ca hát)
Cô ấy là một ca nữ.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
ca nữ; kỹ nữ (văn, chỉ người ca hát)
ca nữ; kỹ nữ (văn, chỉ người ca hát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.