- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
中用音乐和歌词组成的艺术作品yòng yīnyuè hé gēcí zǔchéng de yìshù zuòpǐn
Tôi thích nghe bài hát này.
Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
中用音乐和歌词组成的艺术作品yòng yīnyuè hé gēcí zǔchéng de yìshù zuòpǐn
Tôi thích nghe bài hát này.
Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.