- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng
Chúng tôi đi dự tiệc ca nhạc.
bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng
Chúng tôi đi dự tiệc ca nhạc.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng
bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.