- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca múa; ca vũ
Tôi thích xem biểu diễn ca vũ.
ca múa; ca vũ
Tôi thích xem biểu diễn ca vũ.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
ca múa; ca vũ
ca múa; ca vũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.