- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
Kabuki là một loại hình sân khấu truyền thống của Nhật Bản.
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
Kabuki là một loại hình sân khấu truyền thống của Nhật Bản.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
kịch ca vũ kỹ (Kabuki); nghệ thuật ca vũ kỹ Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.